Định nghĩa và công thức cơ bản:

- Tốc độ trục chính (n) – đơn vị số vòng quay/ phút : là số vòng quay của dao quanh trục của nó trên 1 phút.
- Vc vận tốc cắt – đơn vị m/phút :
- Dc: Đường kính dao cắt
- DCX : Phần đường kính lớn nhất của dao cắt

Fz: Bước tiến trên 1 răng (lưỡi cắt) mm/ răng
Vf: bước tiến bàn phay (mm/phút)
Zn: số lưỡi cắt trên dao phay
Zc : số lưỡi cắt hiệu quả trên dao phay
Fn : bước tiến trên 1 vòng quay mm/ vòng
n : tốc độ trục chính ( vòng/phút)
Vf = fz * Zc * n (mm/phút)

ae : là phần chiều rộng của dao phay tham gia vào việc cắt phôi (mm)
ap: chiều dày cắt (mm)

Pc: là lực của trục máy phải cung cấp cho lưỡi căt để có thể gia công ( Kw)
Pc = (ap*ae*vf*kc)/ (60*106)
Mc : lực momen xoắn sinh ra bởi dao trong quá trình cắt (Nm)
Mc = (Pc*30*103)/(3.14*n)
Phay Thuận và phay Nghịch

Phay Thuận :
Phay nghịch
Những ứng dụng chính của phay :

- Phay mặt (Face milling)
- Phay thành (shoulder milling)
- Phay rãnh (grove milling)
- Phay biên dạng (profile milling)